CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7096Mã khu vực
7659Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Weixin Credit Union | 402709676594 | 纳雍县农村信用合作联社维新信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Zhongling Credit Union | 402709676543 | 纳雍县农村信用合作联社中岭信用社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Zhenxing Branch | 402709475658 | 金沙县农村信用合作联社振兴分社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Zhaile Credit Union | 402709676756 | 纳雍县农村信用合作联社寨乐信用社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Yumo Credit Union | 402709475465 | 金沙县农村信用合作联社禹谟信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Wangjiazhai Credit Union | 402709676650 | 纳雍县农村信用合作联社王家寨信用社 |
| Jinsha County Rural Credit Cooperative Union Park Credit Union | 402709475631 | 金沙县农村信用合作联社园区信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Jingsi Road Credit Union | 402709676502 | 纳雍县农村信用合作联社经四路信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Yangchang Credit Union | 402709676560 | 纳雍县农村信用合作联社阳长信用社 |
| Nayong County Rural Credit Cooperative Union Zuojiujia Credit Union | 402709676730 | 纳雍县农村信用合作联社左鸠戛信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.