CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7159Mã khu vực
1107Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changshun County Rural Credit Cooperative Association Ma Branch | 402715911072 | 长顺县农村信用合作联社交麻分社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Kaizuo Credit Union | 402715947889 | 长顺县农村信用合作联社凯佐信用社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative Xiaoshizi Branch | 402715346448 | 贵定县农村信用合作联社小十字分社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative Park Branch | 402715346632 | 贵定县农村信用合作联社园区分社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Guangshun Credit Union | 402715947848 | 长顺县农村信用合作联社广顺信用社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative Union Hongqi Branch | 402715346569 | 贵定县农村信用合作联社红旗分社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative Union Jiuzhi Branch | 402715346544 | 贵定县农村信用合作联社旧治分社 |
| Changshun County Rural Credit Cooperative Union Malu Branch | 402715947872 | 长顺县农村信用合作联社马路分社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative Union | 402715342461 | 贵定县农村信用合作联社 |
| Guiding County Rural Credit Cooperative South Street Savings Office | 402715346472 | 贵定县农村信用合作联社南街储蓄所 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.