CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7158Mã khu vực
4836Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Daqiao Credit Union | 402715848369 | 罗甸县农村信用合作联社大桥信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Fengting Credit Union | 402715848377 | 罗甸县农村信用合作联社逢亭信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Hudong Credit Union | 402715848301 | 罗甸县农村信用合作联社斛东信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Longping Credit Union | 402715848297 | 罗甸县农村信用合作联社龙坪信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Moyang Credit Union | 402715848393 | 罗甸县农村信用合作联社沫阳信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Bangeng Credit Union | 402715848344 | 罗甸县农村信用合作联社板庚信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Huxing Branch | 402715848272 | 罗甸县农村信用合作联社斛兴分社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Hongshuihe Credit Union | 402715848424 | 罗甸县农村信用合作联社红水河信用社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union | 402715842508 | 罗甸县农村信用合作联社 |
| Luodian County Rural Credit Cooperative Union Fengting Branch | 402715848432 | 罗甸县农村信用合作联社凤亭分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.