CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7410Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoxin Branch402741000046云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司高新支行
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunhe Branch Maqiao Branch402741000394云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司春和支行马桥分理处
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongta Branch402741000020云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司红塔支行
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanhe Branch402741000271云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司研和支行
Yunnan Yimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yixing Branch402741600050云南易门农村商业银行股份有限公司易兴支行
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beicheng Branch402741000126云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司北城支行
Yunnan Yuxi Hongta Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaocang Branch402741000095云南玉溪红塔农村商业银行股份有限公司高仓支行
Yunnan Tonghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sijie Branch402741400023云南通海农村商业银行股份有限公司四街支行
Yunnan Tonghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nagu Branch402741400031云南通海农村商业银行股份有限公司纳古支行
Yunnan Xinping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch402741800036云南新平农村商业银行股份有限公司庆丰支行
Hiển thị 24431–24440 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.