CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8001Mã khu vực
0464Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Huoshaodian Credit Union | 402800104649 | 留坝县农村信用合作联社火烧店信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Chengdong Branch | 402800104593 | 留坝县农村信用合作联社城东分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Jiangwozi Credit Union | 402800104624 | 留坝县农村信用合作联社姜窝子信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Jiangkou Credit Union | 402800104712 | 留坝县农村信用合作联社江口信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Miaotaizi Credit Union | 402800104673 | 留坝县农村信用合作联社庙台子信用社 |
| Hanzhong City Hantai District Rural Credit Cooperative Union West Street Branch | 402799000442 | 汉中市汉台区农村信用合作联社西街分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Nanhuan Road Branch | 402800100164 | 留坝县农村信用合作联社南环路分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Madao Credit Union | 402800104657 | 留坝县农村信用合作联社马道信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Sangyuan Branch | 402800104737 | 留坝县农村信用合作联社桑元分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Qingqiaoyi Branch | 402800104665 | 留坝县农村信用合作联社青桥驿分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.