CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7990Mã khu vực
0047Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hanzhong City Hantai District Rural Credit Cooperative Union Zongying Credit Union | 402799000475 | 汉中市汉台区农村信用合作联社宗营信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Zhakoushi Branch | 402800104681 | 留坝县农村信用合作联社闸口石分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Zheliyuan Branch | 402800104729 | 留坝县农村信用合作联社柘梨园分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Yuhuangmiao Credit Union | 402800104690 | 留坝县农村信用合作联社玉皇庙信用社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Zibai Road Branch | 402800104616 | 留坝县农村信用合作联社紫柏路分社 |
| Liuba County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402800104608 | 留坝县农村信用合作联社城关信用社 |
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Union | 402799803949 | 略阳县农村信用合作联社 |
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Union Guozhen Credit Union | 402799804154 | 略阳县农村信用合作联社郭镇信用社 |
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402799803965 | 略阳县农村信用合作联社城关信用社 |
| Lueyang County Rural Credit Cooperative Union Baishuijiang Credit Union | 402799804242 | 略阳县农村信用合作联社白水江信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.