CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7992Mã khu vực
0075Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caoyan Branch402799200753陕西南郑农村商业银行股份有限公司草堰分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiba Branch402799201078陕西南郑农村商业银行股份有限公司碑坝支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch402799200745陕西南郑农村商业银行股份有限公司城东分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch402799200673陕西南郑农村商业银行股份有限公司城关支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahekan Branch402799200585陕西南郑农村商业银行股份有限公司大河坎支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongda Street Branch402799200690陕西南郑农村商业银行股份有限公司东大街分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjiao Branch402799200712陕西南郑农村商业银行股份有限公司东郊分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fazhen Branch402799201060陕西南郑农村商业银行股份有限公司法镇分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fucheng Branch402799201094陕西南郑农村商业银行股份有限公司福成分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guotan Branch402799200796陕西南郑农村商业银行股份有限公司郭滩分理处
Hiển thị 25021–25030 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.