CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
7992Mã khu vực
0082Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaotai Branch402799200823陕西南郑农村商业银行股份有限公司高台支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hangui Road Branch402799201043陕西南郑农村商业银行股份有限公司汉桂路分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanshan Branch402799204870陕西南郑农村商业银行股份有限公司汉山支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongguang Branch402799200552陕西南郑农村商业银行股份有限公司红光分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongmiao Branch402799201002陕西南郑农村商业银行股份有限公司红庙分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hujiaying Branch402799200616陕西南郑农村商业银行股份有限公司胡家营分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heyanjie Branch402799200858陕西南郑农村商业银行股份有限公司河沿街分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianshui Branch402799200962陕西南郑农村商业银行股份有限公司濂水分理处
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangguan Branch402799200920陕西南郑农村商业银行股份有限公司黄官支行
Shaanxi Nanzheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangshan Branch402799200770陕西南郑农村商业银行股份有限公司梁山分理处
Hiển thị 25031–25040 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.