CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1641Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haibeitou Branch402164100089山西怀仁农村商业银行股份有限公司海北头支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hejiabao Branch402164100048山西怀仁农村商业银行股份有限公司何家堡支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hetou Branch402164100136山西怀仁农村商业银行股份有限公司河头支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshatan Branch402164100101山西怀仁农村商业银行股份有限公司金沙滩支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maxinzhuang Branch402164100064山西怀仁农村商业银行股份有限公司马辛庄分理处
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maojiazao Branch402164100072山西怀仁农村商业银行股份有限公司毛家皂支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nancheng Branch402164100281山西怀仁农村商业银行股份有限公司南城分理处
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiayao Branch402164100128山西怀仁农村商业银行股份有限公司吴家窑支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinhe Branch402164100097山西怀仁农村商业银行股份有限公司亲和支行
Shanxi Huairen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoyu Branch402164100185山西怀仁农村商业银行股份有限公司小峪分理处
Hiển thị 2501–2510 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.