CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8042Mã khu vực
0047Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yanchang County Rural Credit Cooperative Union West Street Branch | 402804200478 | 延长县农村信用合作联社西街分社 |
| Yanchang County Rural Credit Cooperative Union Zhangjiatan Credit Union | 402804200509 | 延长县农村信用合作联社张家滩信用社 |
| Yanchang County Rural Credit Cooperative Union Zhengzhuang Credit Union | 402804200427 | 延长县农村信用合作联社郑庄信用社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Union | 402804300555 | 延川县农村信用合作联社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402804300651 | 延川县农村信用合作联社城关信用社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Union Guanzhuang Credit Union | 402804300635 | 延川县农村信用合作联社关庄信用社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Guaimao Branch | 402804300619 | 延川县农村信用合作联社拐峁分社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Union Jiajiaping Credit Union | 402804300627 | 延川县农村信用合作联社贾家坪信用社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Nanguan Branch | 402804300678 | 延川县农村信用合作联社南关分社 |
| Yanchuan County Rural Credit Cooperative Union Nanjiao Credit Union | 402804300188 | 延川县农村信用合作联社南郊信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.