CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8052Mã khu vực
0190Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union | 402805201905 | 宜川县农村信用合作联社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402805201921 | 宜川县农村信用合作联社城镇信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Dangwan Credit Union | 402805201930 | 宜川县农村信用合作联社党湾信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Loft Credit Union | 402805202012 | 宜川县农村信用合作联社阁楼信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Jiyi Credit Union | 402805202037 | 宜川县农村信用合作联社集义信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Association Li Credit Union | 402805201956 | 宜川县农村信用合作联社交里信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Nanguan Branch | 402805201997 | 宜川县农村信用合作联社南关分社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Niujiadian Credit Union | 402805201972 | 宜川县农村信用合作联社牛家佃信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Qiulin Credit Union | 402805201964 | 宜川县农村信用合作联社秋林信用社 |
| Yichuan County Rural Credit Cooperative Union Shigouping Credit Union | 402805202029 | 宜川县农村信用合作联社石沟坪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.