CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8046Mã khu vực
0110Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Shunning Credit Union | 402804601107 | 志丹县农村信用合作联社顺宁信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Shuanghe Credit Union | 402804601115 | 志丹县农村信用合作联社双河信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Xinghe Credit Union | 402804601131 | 志丹县农村信用合作联社杏河信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Yidao Street Branch | 402804601061 | 志丹县农村信用合作联社一道街分社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Zhifang Credit Union | 402804601096 | 志丹县农村信用合作联社纸坊信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Yizheng Credit Union | 402804601174 | 志丹县农村信用合作联社义正信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Zhangqu Credit Union | 402804601140 | 志丹县农村信用合作联社张渠信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Wubao Credit Union | 402804601199 | 志丹县农村信用合作联社吴堡信用社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Zhongxin Street Branch | 402804601053 | 志丹县农村信用合作联社中心街分社 |
| Zhidan County Rural Credit Cooperative Union Yongning Credit Union | 402804601123 | 志丹县农村信用合作联社永宁信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.