CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7933Mã khu vực
0168Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402793301685 | 岐山县农村信用合作联社城区信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Caijiapo Credit Union | 402793301548 | 岐山县农村信用合作联社蔡家坡信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Caojia Credit Union | 402793301644 | 岐山县农村信用合作联社曹家信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Daying Credit Union | 402793301468 | 岐山县农村信用合作联社大营信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Fengming Credit Union | 402793301417 | 岐山县农村信用合作联社凤鸣信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Huaming Branch | 402793301669 | 岐山县农村信用合作联社华明分社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Jingdang Credit Union | 402793301530 | 岐山县农村信用合作联社京当信用社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Union Luoju Branch | 402793301597 | 岐山县农村信用合作联社罗局分社 |
| Qishan County Rural Credit Cooperative Development Zone Branch | 402793301564 | 岐山县农村信用合作联社开发区分社 |
| Fufeng County Rural Credit Cooperative Union Zhaogong Credit Union | 402793401833 | 扶风县农村信用合作联社召公信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.