CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7955Mã khu vực
0228Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Ganhe Branch | 402795502286 | 礼泉县农村信用合作联社泔河分社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Plaza Credit Union | 402795502260 | 礼泉县农村信用合作联社广场信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Jianling Credit Union | 402795502163 | 礼泉县农村信用合作联社建陵信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Theater Branch | 402795502294 | 礼泉县农村信用合作联社剧院分社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Junma Credit Union | 402795502083 | 礼泉县农村信用合作联社骏马信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Nanfang Credit Union | 402795502219 | 礼泉县农村信用合作联社南坊信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Qiandong Credit Union | 402795502106 | 礼泉县农村信用合作联社阡东信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Shitan Credit Union | 402795502227 | 礼泉县农村信用合作联社石潭信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Shide Credit Union | 402795502075 | 礼泉县农村信用合作联社史德信用社 |
| Liquan County Rural Credit Cooperative Union Peizhai Credit Union | 402795502042 | 礼泉县农村信用合作联社裴寨信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.