CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7959Mã khu vực
0293Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Dimiao Credit Union | 402795902934 | 旬邑县农村信用合作联社底庙信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Dongqiao Branch | 402795903603 | 旬邑县农村信用合作联社东桥分社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Equator Credit Union | 402795902983 | 旬邑县农村信用合作联社赤道信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Qiupotou Credit Union | 402795902926 | 旬邑县农村信用合作联社湫坡头信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Paixia Credit Union | 402795902887 | 旬邑县农村信用合作联社排厦信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Qingyuan Credit Union | 402795902862 | 旬邑县农村信用合作联社清塬信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Malan Credit Union | 402795902900 | 旬邑县农村信用合作联社马栏信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Taicun Credit Union | 402795902942 | 旬邑县农村信用合作联社太村信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Tuqiao Credit Union | 402795902879 | 旬邑县农村信用合作联社土桥信用社 |
| Xunyi County Rural Credit Cooperative Union Xiguan Branch | 402795903620 | 旬邑县农村信用合作联社西关分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.