CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7956Mã khu vực
0341Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Station Branch | 402795603410 | 永寿县农村信用合作联社车站分社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union | 402795602302 | 永寿县农村信用合作联社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union | 402795602468 | 永寿县农村信用合作联社城区信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Doujia Credit Union | 402795602409 | 永寿县农村信用合作联社豆家信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Jianjun Credit Union | 402795602351 | 永寿县农村信用合作联社监军信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Mafang Credit Union | 402795602394 | 永寿县农村信用合作联社马坊信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Ganjing Credit Union | 402795602343 | 永寿县农村信用合作联社甘井信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Quzi Credit Union | 402795602433 | 永寿县农村信用合作联社渠子信用社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Shangyi Branch | 402795602417 | 永寿县农村信用合作联社上邑分社 |
| Yongshou County Rural Credit Cooperative Union Xingshou Road Credit Union | 402795603436 | 永寿县农村信用合作联社兴寿路信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.