CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1250Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Shangmao Street Branch | 402110012502 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻商贸街分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Shigezhuang Branch | 402110012684 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻史各庄支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Shui'an Lanting Branch | 402110018781 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻水岸蓝庭分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Tianbao Industrial Park Branch | 402110012586 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻天宝工业园分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Tianchang Branch | 402110012439 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻田场分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Wangbuzhuang Branch | 402110013082 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻王卜庄支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Ximagezhuang Branch | 402110012705 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻西马各庄分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Niujiapai Branch | 402110012772 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻牛家牌支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Xin'an Town Branch | 402110013015 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻新安镇支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baodi Xinkaikou Branch | 402110012756 | 天津农村商业银行股份有限公司宝坻新开口支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.