CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1103Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Xifeng Garden Branch | 402110011036 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰喜凤花园分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beichen Yixing Nanli Branch | 402110010994 | 天津农村商业银行股份有限公司北辰宜兴南里分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Heiniuchengdao Branch | 402110011446 | 天津农村商业银行股份有限公司河西黑牛城道分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Huidui Branch | 402110011149 | 天津农村商业银行股份有限公司河西灰堆支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Weather Station Road Branch | 402110017602 | 天津农村商业银行股份有限公司河西气象台路分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Jinhaiwan Branch | 402110017338 | 天津农村商业银行股份有限公司河西金海湾分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Zhujiang Road Branch | 402110011358 | 天津农村商业银行股份有限公司河西珠江道分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Youyi Road Branch | 402110011374 | 天津农村商业银行股份有限公司河西友谊路支行 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqiao Xianyang Road Branch | 402110011876 | 天津农村商业银行股份有限公司红桥咸阳路分理处 |
| Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Baijian Branch | 402110013672 | 天津农村商业银行股份有限公司蓟州白涧支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.