CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7139Mã khu vực
5262Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union | 402713952622 | 剑河县农村信用合作联社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Nanshao Credit Union | 402713957407 | 剑河县农村信用合作联社南哨信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Censong Credit Union | 402713957388 | 剑河县农村信用合作联社岑松信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Jiuyang Branch | 402713957370 | 剑河县农村信用合作联社久仰分社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Gedong Credit Union | 402713957482 | 剑河县农村信用合作联社革东信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Chengxi Branch | 402713957503 | 剑河县农村信用合作联社城西分社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Mindong Credit Union | 402713957415 | 剑河县农村信用合作联社敏洞信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Nanjia Credit Union | 402713957466 | 剑河县农村信用合作联社南加信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Nanzhai Credit Union | 402713957474 | 剑河县农村信用合作联社南寨信用社 |
| Jianhe County Rural Credit Cooperative Union Panxi Credit Union | 402713957431 | 剑河县农村信用合作联社盘溪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.