CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7136Mã khu vực
5579Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Cengong County Rural Credit Cooperative Association Shuiwei Credit Union | 402713655791 | 岑巩县农村信用合作联社水尾信用社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Siyang Credit Union | 402713655767 | 岑巩县农村信用合作联社思阳信用社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Sizhou Branch | 402713655880 | 岑巩县农村信用合作联社思州分社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Xinxing Branch | 402713655742 | 岑巩县农村信用合作联社新兴分社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Tianma Credit Union | 402713655822 | 岑巩县农村信用合作联社天马信用社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Yangqiao Credit Union | 402713655814 | 岑巩县农村信用合作联社羊桥信用社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Tianxing Credit Union | 402713655806 | 岑巩县农村信用合作联社天星信用社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Zhongjie Branch | 402713655759 | 岑巩县农村信用合作联社中街分社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Zhenxing Branch | 402713655871 | 岑巩县农村信用合作联社振兴分社 |
| Cengong County Rural Credit Cooperative Union Zhuxi Credit Union | 402713655783 | 岑巩县农村信用合作联社注溪信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.