CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8348Mã khu vực
0222Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Qiuchi Branch | 402834802229 | 镇原县农村信用合作联社湫池分社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Taiping Credit Union | 402834802093 | 镇原县农村信用合作联社太平信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Tunzi Credit Union | 402834802069 | 镇原县农村信用合作联社屯字信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Wugou Credit Union | 402834802190 | 镇原县农村信用合作联社武沟信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Miaoqu Credit Union | 402834802173 | 镇原县农村信用合作联社庙渠信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Xincheng Credit Union | 402834802245 | 镇原县农村信用合作联社新城信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Zhaichi Branch | 402834802296 | 镇原县农村信用合作联社翟池分社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Yuanfeng Branch | 402834802331 | 镇原县农村信用合作联社原峰分社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Yinjiacheng Branch | 402834802157 | 镇原县农村信用合作联社殷家城分社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Zhongjie Branch | 402834802997 | 镇原县农村信用合作联社中街分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.