CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8346Mã khu vực
0514Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhengning County Rural Credit Cooperative Union Chengguan Credit Union | 402834605145 | 正宁县农村信用合作联社城关信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Zhongyuan Credit Union | 402834802237 | 镇原县农村信用合作联社中原信用社 |
| Zhengning County Rural Credit Cooperative Union Gonghe Credit Union | 402834605057 | 正宁县农村信用合作联社宫河信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Xinji Credit Union | 402834802108 | 镇原县农村信用合作联社新集信用社 |
| Zhengning County Rural Credit Cooperative Union | 402834605016 | 正宁县农村信用合作联社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Mengba Credit Union | 402834802124 | 镇原县农村信用合作联社孟坝信用社 |
| Zhengning County Rural Credit Cooperative Union Luochuan Credit Union | 402834605112 | 正宁县农村信用合作联社罗川信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Nanli Branch | 402834802307 | 镇原县农村信用合作联社南李分社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Maqu Credit Union | 402834802165 | 镇原县农村信用合作联社马渠信用社 |
| Zhenyuan County Rural Credit Cooperative Union Pingquan Credit Union | 402834802212 | 镇原县农村信用合作联社平泉信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.