CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
7982Mã khu vực
0372Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Liuji Credit Union | 402798203726 | 富平县农村信用合作联社刘集信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Meiyuan Credit Union | 402798203855 | 富平县农村信用合作联社美原信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Licheng Branch | 402798204036 | 富平县农村信用合作联社立诚分社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Laomiao Credit Union | 402798203902 | 富平县农村信用合作联社老庙信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative South Korea Branch | 402798203603 | 富平县农村信用合作联社南韩分社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative People's Savings Office | 402798203515 | 富平县农村信用合作联社人民储蓄所 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Pinyang Credit Union | 402798203718 | 富平县农村信用合作联社频阳信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Qicun Credit Union | 402798203986 | 富平县农村信用合作联社齐村信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Mizi Credit Union | 402798203978 | 富平县农村信用合作联社觅子信用社 |
| Fuping County Rural Credit Cooperative Union Shijia Credit Union | 402798203759 | 富平县农村信用合作联社施家信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.