CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8932Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Pilal Credit Union | 402893200060 | 阿克陶县农村信用合作联社皮拉勒信用社 |
| Aheqi County Rural Credit Cooperative Union | 402893300011 | 阿合奇县农村信用合作联社 |
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Yumai Credit Union | 402893200043 | 阿克陶县农村信用合作联社玉麦信用社 |
| Akto County Rural Credit Cooperative Union Tortai Farm Credit Union | 402893200094 | 阿克陶县农村信用合作联社托尔塔依农场信用社 |
| Akto County Rural Credit Cooperative Union | 402893200019 | 阿克陶县农村信用合作社联合社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Halajun Credit Union | 402893000091 | 阿图什市农村信用合作联社哈拉峻信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Kailak Credit Union | 402893000147 | 阿图什市农村信用合作联社喀依拉克信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Tugumaiti Credit Union | 402893000139 | 阿图什市农村信用合作联社吐古买提信用社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union Azak Branch | 402893000059 | 阿图什市农村信用合作社联合社阿扎克分社 |
| Atushi Rural Credit Cooperative Union | 402893000018 | 阿图什市农村信用合作社联合社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.