CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8934Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuqia County Rural Credit Cooperative | 402893400012 | 乌恰县农村信用合作社 |
| Wuqia County Rural Credit Cooperative Union, Bortokouyi Credit Union | 402893400045 | 乌恰县农村信用合作联社膘尔托阔依信用社 |
| Wuqia County Rural Credit Cooperative Union Urukqiati Credit Union | 402893400053 | 乌恰县农村信用合作联社乌鲁克恰提信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Gulahama Credit Union | 402896600036 | 策勒县农村信用合作联社固拉哈玛信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Nur Credit Union | 402896600069 | 策勒县农村信用合作联社奴尔信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Damagou Credit Union | 402896600044 | 策勒县农村信用合作联社达玛沟信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Uruksay Credit Union | 402896600085 | 策勒县农村信用合作联社乌鲁克萨依信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union Chaha Credit Union | 402896600052 | 策勒县农村信用合作联社恰哈信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Jiya Credit Union | 402896000423 | 和田市农村信用合作联社吉亚信用社 |
| Cele County Rural Credit Cooperative Union | 402896600010 | 策勒县农村信用合作社联合社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.