CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
8960Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hotan Rural Credit Cooperative Union Yulong Kashi Credit Union | 402896000415 | 和田市农村信用合作联社玉龙喀什信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Bagheqi Credit Union | 402896000169 | 和田县农村信用合作联社巴格其信用社 |
| Hotan Rural Credit Cooperative Union | 402896000013 | 和田市农村信用合作社联合社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Buzak Credit Union | 402896000136 | 和田县农村信用合作联社布扎克信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Aqiale East Road Credit Union | 402896000304 | 和田县农村信用合作联社阿恰勒东路信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Han'erike Credit Union | 402896000216 | 和田县农村信用合作联社罕艾日克信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Jianshe Road Credit Union | 402896000312 | 和田县农村信用合作联社建设路信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Layika Credit Union | 402896000144 | 和田县农村信用合作联社拉依喀信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Kashitash Credit Union | 402896000273 | 和田县农村信用合作联社喀什塔什信用社 |
| Hotan County Rural Credit Cooperative Union Langru Credit Union | 402896000152 | 和田县农村信用合作联社朗如信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.