CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
9012Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Emin County Rural Credit Cooperative Union Wushishui Credit Union402901200148额敏县农村信用合作联社乌什水信用社
Emin County Rural Credit Cooperative Union Youhao Road Credit Union402901200130额敏县农村信用合作联社友好路信用社
Hebukesaier County Rural Credit Cooperative Union and Shituoluoge Credit Union402901700029和布克赛尔县农村信用合作联社和什托洛盖信用社
Hebukesaile County Rural Credit Cooperative Union402901700012和布克赛尔县农村信用合作联社
Hebukesaile County Rural Credit Cooperative Union Xiazigai Credit Union402901700037和布克赛尔县农村信用合作联社夏孜盖信用社
Hoboksar Mongol Autonomous County Rural Credit Cooperative Union Aobaote Credit Union402901700053和布克赛尔蒙古自治县农村信用合作联社敖包特信用社
Tuoli County Rural Credit Cooperative Union402901500019托里县农村信用合作联社
Tuoli County Rural Credit Cooperative Union Ahebilidou Credit Union402901500051托里县农村信用合作联社阿合别里斗信用社
Tuoli County Rural Credit Cooperative Union Kufu Credit Union402901500035托里县农村信用合作联社库甫信用社
Tuoli County Rural Credit Cooperative Union Urban Credit Union402901500060托里县农村信用合作联社城区信用社
Hiển thị 29941–29950 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.