CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1100Mã khu vực
1343Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Yinliu Branch402110013435天津农村商业银行股份有限公司蓟州氵殷溜支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Sangzi Branch402110013793天津农村商业银行股份有限公司蓟州桑梓支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Shangmao Street Branch402110014202天津农村商业银行股份有限公司蓟州商贸街分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Wubaihu Branch402110014122天津农村商业银行股份有限公司蓟州五百户支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Xilonghuyu Branch402110014260天津农村商业银行股份有限公司蓟州西龙虎峪支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Wuliqiao Branch402110013371天津农村商业银行股份有限公司蓟州五里桥分理处
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Xiaying Branch402110014155天津农村商业银行股份有限公司蓟州下营支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Xiawotou Branch402110013904天津农村商业银行股份有限公司蓟州下窝头支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Xujiatai Branch402110013697天津农村商业银行股份有限公司蓟州许家台支行
Tianjin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jizhou Yangjinzhuang Branch402110013988天津农村商业银行股份有限公司蓟州杨津庄支行
Hiển thị 321–330 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.