CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1753Mã khu vực
0272Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanxi Zuoquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zecheng Branch | 402175302726 | 山西左权农村商业银行股份有限公司泽城支行 |
| Shanxi Zuoquan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingpan Branch | 402175302806 | 山西左权农村商业银行股份有限公司营盘支行 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Daguangan Credit Union | 402146500211 | 大城县农村信用合作联社大广安信用社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Dashangtun Credit Union | 402146500123 | 大城县农村信用合作联社大尚屯信用社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Dongfu Branch | 402146500174 | 大城县农村信用合作联社东阜分社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Dongsheng Branch | 402146500037 | 大城县农村信用合作联社东盛分社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Datongzi Credit Union | 402146500088 | 大城县农村信用合作联社大童子信用社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Fucao Branch | 402146500166 | 大城县农村信用合作联社阜草分社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Fucao Credit Union | 402146500158 | 大城县农村信用合作联社阜草信用社 |
| Dacheng County Rural Credit Cooperative Union Litan Credit Union | 402146500262 | 大城县农村信用合作联社里坦信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.