CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
1460Mã khu vực
0028Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Baijiawu Credit Union402146000285廊坊市城郊农村信用合作联社白家务信用社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Qiuzhuang Credit Union402146000390廊坊市城郊农村信用合作联社仇庄信用社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Dachangting Branch402146000531廊坊市城郊农村信用合作联社大长亭分社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Dawangwu Credit Union402146000308廊坊市城郊农村信用合作联社大王务信用社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative University Town Branch402146000540廊坊市城郊农村信用合作联社大学城分社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Deshengkou Branch402146000437廊坊市城郊农村信用合作联社得胜口分社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Dishangying Branch402146000603廊坊市城郊农村信用合作联社堤上营分社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Tiaohetou Credit Union402146000373廊坊市城郊农村信用合作联社调河头信用社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Donggugang Credit Union402146000429廊坊市城郊农村信用合作联社东沽港信用社
Langfang Suburban Rural Credit Cooperative Union Dong'anzhuang Credit Union402146000381廊坊市城郊农村信用合作联社东安庄信用社
Hiển thị 3391–3400 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.