CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1964Mã khu vực
8034Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Yakeshi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402196480345 | 内蒙古牙克石农村商业银行股份有限公司 |
| Xinbarhu Zuoqi Rural Credit Cooperative Union | 402197300019 | 新巴尔虎左旗农村信用合作联社 |
| Zhalantun Rural Credit Cooperative Union | 402196380324 | 扎兰屯市农村信用合作联社 |
| Leting County Rural Credit Cooperative Union | 402124500010 | 乐亭县农村信用合作联社 |
| Leting County Rural Credit Cooperative Association Caizhuang Credit Union | 402124500149 | 乐亭县农村信用合作联社蔡庄信用社 |
| Cuiwei Branch of Leting County Rural Credit Cooperative Union | 402124500229 | 乐亭县农村信用合作联社崔魏埝分社 |
| Caozhuangzi Branch of LeTing County Rural Credit Cooperative Union | 402124500261 | 乐亭县农村信用合作联社曹庄子分社 |
| Leting County Rural Credit Cooperative Union Daizhangzhuang Credit Union | 402124500116 | 乐亭县农村信用合作联社代张庄信用社 |
| Leting County Rural Credit Cooperative Union Haigang Credit Union | 402124500270 | 乐亭县农村信用合作联社海港信用社 |
| Leting County Rural Credit Cooperative Union Dongzhuang Credit Union | 402124500399 | 乐亭县农村信用合作联社董庄信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.