CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1247Mã khu vực
0008Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Luojiatun Credit Union | 402124700087 | 迁西县农村信用合作联社罗家屯信用社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Luanyang Credit Union | 402124700183 | 迁西县农村信用合作联社滦阳信用社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Longxinzhuang Branch | 402124700079 | 迁西县农村信用合作联社龙辛庄分社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Donghuangyu Credit Union | 402124700020 | 迁西县农村信用合作联社东荒峪信用社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Daguanzhuang Branch | 402124700167 | 迁西县农村信用合作联社大关庄分社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Miaolingtou Branch | 402124700134 | 迁西县农村信用合作联社庙岭头分社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Hanerzhuang Credit Union | 402124700214 | 迁西县农村信用合作联社汉儿庄信用社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Erbozi Branch | 402124700100 | 迁西县农村信用合作联社二拨子分社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Nanguan Credit Union | 402124700327 | 迁西县农村信用合作联社南观信用社 |
| Qianxi County Rural Credit Cooperative Union Santunying Credit Union | 402124700222 | 迁西县农村信用合作联社三屯营信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.