CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1248Mã khu vực
0045Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Shimen Branch | 402124800455 | 遵化市农村信用合作联社石门分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Shirengou Branch | 402124800527 | 遵化市农村信用合作联社石人沟分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Sujiawa Branch | 402124800439 | 遵化市农村信用合作联社苏家洼分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Shalingzi Branch | 402124800543 | 遵化市农村信用合作联社沙岭子分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Tiechang Credit Union | 402124800096 | 遵化市农村信用合作联社铁厂信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Tangquan Credit Union | 402124800045 | 遵化市农村信用合作联社汤泉信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Association Piaozhuang Credit Union | 402124800070 | 遵化市农村信用合作联社团瓢庄信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Niangniangzhuang Credit Union | 402124800088 | 遵化市农村信用合作联社娘娘庄信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Houpu Branch | 402124800182 | 遵化市农村信用合作联社后铺分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xihuan Branch | 402124800519 | 遵化市农村信用合作联社西环分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.