CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1248Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Liubeizhai Credit Union | 402124800061 | 遵化市农村信用合作联社刘备寨信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xixiaying Credit Union | 402124800107 | 遵化市农村信用合作联社西下营信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xiashihe Credit Union | 402124800422 | 遵化市农村信用合作联社下石河信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Small Factory Credit Union | 402124800300 | 遵化市农村信用合作联社小厂信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xindianzi Credit Union | 402124800406 | 遵化市农村信用合作联社新店子信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xiaomafang Branch | 402124800359 | 遵化市农村信用合作联社小马坊分社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Xingwangzhai Credit Union | 402124800383 | 遵化市农村信用合作联社兴旺寨信用社 |
| Zunhua Rural Credit Cooperative Union Yijingpu Credit Union | 402124800447 | 遵化市农村信用合作联社义井铺信用社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Baizhai Branch | 402132600262 | 隆尧县农村信用合作联社白寨分社 |
| Longyao County Rural Credit Cooperative Union | 402132600012 | 隆尧县农村信用合作联社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.