CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1423Mã khu vực
0012Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Huangtuliangzi Credit Union | 402142300123 | 平泉市农村信用合作联社黄土梁子信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Nanling Credit Union | 402142300053 | 平泉市农村信用合作联社南岭信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Nanwushijiazi Credit Union | 402142300295 | 平泉市农村信用合作联社南五十家子信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Nizhangzi Savings Office | 402142300455 | 平泉市农村信用合作联社倪杖子储蓄所 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Pingquan Town Second Branch | 402142300045 | 平泉市农村信用合作联社平泉镇二分社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Pingquan Town Branch No. 1 | 402142300037 | 平泉市农村信用合作联社平泉镇一分社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Pingquan Town Credit Union | 402142300029 | 平泉市农村信用合作联社平泉镇信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Pingfang Credit Union | 402142300174 | 平泉市农村信用合作联社平坊信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Qigou Credit Union | 402142300279 | 平泉市农村信用合作联社七沟信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Qijiadai Credit Union | 402142300140 | 平泉市农村信用合作联社七家岱信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.