CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1423Mã khu vực
0030Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Xiadian Branch | 402142300300 | 平泉市农村信用合作联社下店分社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Xiba No. 1 Branch | 402142300070 | 平泉市农村信用合作联社西坝一分社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Xiba Credit Union | 402142300061 | 平泉市农村信用合作联社西坝信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Xiaosigou Credit Union | 402142300318 | 平泉市农村信用合作联社小寺沟信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Industrial Credit Union | 402142300391 | 平泉市农村信用合作联社兴业信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Yangshuling Credit Union | 402142300220 | 平泉市农村信用合作联社杨树岭信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union New Credit Union | 402142300414 | 平泉市农村信用合作联社新兴信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Xuzhangzi Credit Union | 402142300238 | 平泉市农村信用合作联社许杖子信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Yingzi Credit Union | 402142300254 | 平泉市农村信用合作联社营子信用社 |
| Pingquan Rural Credit Cooperative Union Yushulinzi Credit Union | 402142300182 | 平泉市农村信用合作联社榆树林子信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.