CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2240Mã khu vực
1070Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fushun Shuncheng District Rural Credit Cooperative Union Xintun Credit Union | 402224010707 | 抚顺市顺城区农村信用合作联社新屯信用社 |
| Fushun Shuncheng District Rural Credit Cooperative Union Employees Credit Union | 402224025048 | 抚顺市顺城区农村信用合作联社员工信用社 |
| Fushun County Dongsi Road Rural Credit Cooperative | 402224121405 | 抚顺县东四路农村信用合作社 |
| Fushun County Jiubing Rural Credit Cooperative | 402224120509 | 抚顺县救兵农村信用合作社 |
| Fushun County Rural Credit Cooperative Union Lagu Branch | 402224120419 | 抚顺县农村信用合作联社拉古分社 |
| Fushun County Rural Credit Cooperative Union Houan Credit Union | 402224121202 | 抚顺县农村信用合作联社后安信用社 |
| Fushun County Lagu Rural Credit Cooperative | 402224120402 | 抚顺县拉古农村信用合作社 |
| Fushun County Rural Credit Cooperative Union Lijia Branch | 402224120613 | 抚顺县农村信用合作联社李家分社 |
| Fushun County Rural Credit Cooperative Union Linjiang Road Credit Union | 402224120200 | 抚顺县农村信用合作联社临江路信用社 |
| Fushun County Rural Credit Cooperative Union Lanshan Branch | 402224100348 | 抚顺县农村信用合作联社兰山分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.