CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2479Mã khu vực
9514Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qian'an County Rural Credit Cooperative Wutong Branch | 402247995146 | 乾安县农村信用合作联社梧桐分社 |
| Qian'an County Rural Credit Cooperative Union Yanzi Credit Union | 402247995058 | 乾安县农村信用合作联社严字信用社 |
| Qian'an County Rural Credit Cooperative Union Sales Department | 402247900210 | 乾安县农村信用合作联社营业部 |
| Qian'an County Rural Credit Cooperative Union Yuzi Credit Union | 402247995517 | 乾安县农村信用合作联社余字信用社 |
| Qian'an County Rural Credit Cooperative Union Dabusu Credit Union | 402247995120 | 乾安县农村信用合作联社大布苏信用社 |
| Songyuan Ningjiang District Rural Credit Cooperative Union | 402252093031 | 松原市宁江区农村信用合作联社 |
| Songyuan Ningjiang District Rural Credit Cooperative Union Bodune Branch | 402252093146 | 松原市宁江区农村信用合作联社伯都讷分社 |
| Songyuan Ningjiang District Rural Credit Cooperative Union Changning Credit Union | 402252093015 | 松原市宁江区农村信用合作联社长宁信用社 |
| Songyuan Ningjiang District Rural Credit Cooperative Association Chaoyang Credit Union | 402252093259 | 松原市宁江区农村信用合作联社朝阳信用社 |
| Songyuan Ningjiang District Rural Credit Cooperative Union Dawa Credit Union | 402252093218 | 松原市宁江区农村信用合作联社大洼信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.