CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2760Mã khu vực
0010Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Heilongjiang Province Suihua City Beilin District Rural Credit Union Xinhua Credit Union | 402276000103 | 黑龙江省绥化市北林区农村信用联社新华信用社 |
| Heilongjiang Province Suihua City Beilin District Rural Credit Union Dayou Credit Union | 402276000242 | 黑龙江省绥化市北林区农村信用联社大有信用社 |
| Heilongjiang Province Wangkui County Rural Credit Union Rocket Credit Union | 402276500184 | 黑龙江省望奎县农村信用联社火箭信用社 |
| Heilongjiang Province Wangkui County Rural Credit Union Satellite Credit Union | 402276500213 | 黑龙江省望奎县农村信用联社卫星信用社 |
| Lanxi County Rural Credit Union Lanhe Credit Union | 402276600247 | 兰西县农村信用联社兰河信用社 |
| Lanxi County Rural Credit Cooperative Union Kaiyuan Branch | 402276600327 | 兰西县农村信用合作联社开元分社 |
| Lanxi County Rural Credit Union Changgang Credit Union | 402276600263 | 兰西县农村信用联社长岗信用社 |
| Heilongjiang Province Zhaodong City Rural Credit Union Limudian Credit Union | 402276300155 | 黑龙江省肇东市农村信用联社里木店信用社 |
| Heilongjiang Province Zhaodong City Rural Credit Union Wuliming Credit Union | 402276300286 | 黑龙江省肇东市农村信用联社五里明信用社 |
| Lanxi County Rural Credit Union Kangrong Credit Union | 402276600167 | 兰西县农村信用联社康荣信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.