CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2210Mã khu vực
9918Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Kangping Town Credit Union402221099181康平县农村信用合作联社康平镇信用社
Kangping County Rural Credit Cooperatives Liangjiazi Credit Union402221099132康平县农村信用合作联社两家子信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Liushutun Credit Union402221099077康平县农村信用合作联社柳树屯信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Xiguantun Credit Union402221099093康平县农村信用合作联社西关屯信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Xiangyang Credit Union402221099028康平县农村信用合作联社向阳信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Beisijiazi Credit Union402221099149康平县农村信用合作联社北四家子信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Dongsheng Credit Union402221099085康平县农村信用合作联社东升信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Shengli Credit Union402221099036康平县农村信用合作联社胜利信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Xiaochengzi Credit Union402221099173康平县农村信用合作联社小城子信用社
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Haoguantun Credit Union402221099124康平县农村信用合作联社郝官屯信用社
Hiển thị 6011–6020 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.