CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
2210Mã khu vực
9901Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Business Department402221099010康平县农村信用合作联社营业部
Kangping County Rural Credit Cooperative Union Fangjiatun Credit Union402221099108康平县农村信用合作联社方家屯信用社
Liaoning Rural Credit Union Operation Management Department402221010013辽宁省农村信用社联合社运营管理部
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Union Sifangtai Credit Union402221094110辽中县农村信用合作联社四方台信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Union Laoguantuo Credit Union402221094064辽中县农村信用合作联社老观坨信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Union Niuxintuo Credit Union402221094224辽中县农村信用合作联社牛心坨信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Laodafang Credit Union402221094193辽中县农村信用合作联社老大房信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Union Yangshibu Credit Union402221094185辽中县农村信用合作联社养士卜信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Union Xiaozhaimen Credit Union402221094101辽中县农村信用合作联社肖寨门信用社
Liaozhong County Rural Credit Cooperative Sales Department402221094013辽中县农村信用合作联社营业部
Hiển thị 6021–6030 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.