CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2271Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Xiping Credit Union | 402227100038 | 绥中县农村信用合作联社西平信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Huangdi Credit Union | 402227100302 | 绥中县农村信用合作联社荒地信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Gaotai Credit Union | 402227100054 | 绥中县农村信用合作联社高台信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Gaodianzi Credit Union | 402227100062 | 绥中县农村信用合作联社高甸子信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Yejia Credit Union | 402227100319 | 绥中县农村信用合作联社叶家信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Business Department | 402227187012 | 绥中县农村信用合作社联合社营业部 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Yongan Credit Union | 402227100134 | 绥中县农村信用合作联社永安信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Xidianzi Credit Union | 402227100206 | 绥中县农村信用合作联社西甸子信用社 |
| Suizhong County Wanjia Rural Credit Cooperative | 402227100167 | 绥中县万家农村信用合作社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Huangjia Credit Union | 402227100079 | 绥中县农村信用合作联社黄家信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.