CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2345Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jianchang County Rural Credit Cooperative Union Leijiadian Branch | 402234500414 | 建昌县农村信用合作联社雷家店分社 |
| Jianchang County Rural Credit Cooperative Damiao Branch | 402234500123 | 建昌县农村信用合作联社大庙分社 |
| Jianchang County Rural Credit Cooperative Union Yangmadianzi Branch | 402234500279 | 建昌县农村信用合作联社养马甸子分社 |
| Jianchang County Rural Credit Cooperative Union Toudaoyingzi Credit Union | 402234500238 | 建昌县农村信用合作联社头道营子信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Dataishan Credit Union | 402227100394 | 绥中县农村信用合作联社大台山信用社 |
| Suizhong County Gaoling Rural Credit Cooperative | 402227100239 | 绥中县高岭农村信用合作社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Dawangmiao Credit Union | 402227100087 | 绥中县农村信用合作联社大王庙信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Chengxi Branch | 402227100441 | 绥中县农村信用合作联社城西分社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Chengdong Credit Union | 402227100409 | 绥中县农村信用合作联社城东信用社 |
| Suizhong County Rural Credit Cooperative Union Qiansuo Credit Union | 402227100191 | 绥中县农村信用合作联社前所信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.