CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
1610Mã khu vực
1315Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Binxi Branch | 402161013159 | 太原市城区农村信用合作联社滨西分社 |
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Bingdong Branch | 402161013484 | 太原市城区农村信用合作联社并东分社 |
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Dicun Branch | 402161013126 | 太原市城区农村信用合作联社狄村分社 |
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Association Shuixiguan South Street Branch | 402161013319 | 太原市城区农村信用合作联社水西关南街分社 |
| Shanxi Province Loufan County Rural Credit Cooperative Union Longquan Credit Union | 402161061117 | 山西省娄烦县农村信用合作联社龙泉信用社 |
| Shanxi Yangqu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 402161004016 | 山西阳曲农村商业银行股份有限公司 |
| Shanxi Province Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Shanglan Credit Union | 402161011144 | 山西省太原市城区农村信用合作联社上兰信用社 |
| Shanxi Yangqu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donglingjing Branch | 402161041069 | 山西阳曲农村商业银行股份有限公司东凌井支行 |
| Shanxi Yangqu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangxing Branch | 402161041093 | 山西阳曲农村商业银行股份有限公司杨兴支行 |
| Taiyuan City Urban Rural Credit Cooperative Union Mingkun Branch | 402161013433 | 太原市城区农村信用合作联社明坤分社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.