CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative
4Mã danh mục
02Mã trình tự
2343Mã khu vực
0029Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Lingbei Credit Union | 402234300297 | 凌源市农村信用合作联社凌北信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Linghe Credit Union | 402234300133 | 凌源市农村信用合作联社凌河信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Liuzhangzi Credit Union | 402234300424 | 凌源市农村信用合作联社刘杖子信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Qianjin Credit Union | 402234300150 | 凌源市农村信用合作联社前进信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Reshuitang Branch | 402234300336 | 凌源市农村信用合作联社热水汤分社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Niuyingzi Credit Union | 402234300205 | 凌源市农村信用合作联社牛营子信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Sandaohezi Credit Union | 402234300141 | 凌源市农村信用合作联社三道河子信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Sihedang Credit Union | 402234300264 | 凌源市农村信用合作联社四合当信用社 |
| Lingyuan Rural Credit Cooperative Union Sanjiazi Credit Union | 402234300272 | 凌源市农村信用合作联社三家子信用社 |
| Lingyuan City Rural Credit Cooperative Union Sanshijiazi Credit Union | 402234300393 | 凌源市农村信用合作联社三十家子信用社 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.