CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Credit Cooperative

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Credit Cooperative

4Mã danh mục
02Mã trình tự
3353Mã khu vực
5000Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd.402335350001浙江海盐农村商业银行股份有限公司
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd., Yanpu Branch402335351107浙江海盐农村商业银行股份有限公司澉浦支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd., Xinshi Town Branch, Yanpu Branch402335351115浙江海盐农村商业银行股份有限公司澉浦支行新市镇分理处
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Futing Branch402335350229浙江海盐农村商业银行股份有限公司富亭支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baibu Branch402335351004浙江海盐农村商业银行股份有限公司百步支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch402335350296浙江海盐农村商业银行股份有限公司城东支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Henggang Branch402335351029浙江海盐农村商业银行股份有限公司横港支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Henggang Branch Wufeng Branch402335351012浙江海盐农村商业银行股份有限公司横港支行五丰分理处
Zhejiang Haining Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch402335541811浙江海宁农村商业银行股份有限公司城南支行
Zhejiang Haiyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinshan Branch402335351300浙江海盐农村商业银行股份有限公司秦山支行
Hiển thị 9811–9820 trên 30222

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 30222 hồ sơ liên quan đến Rural Credit Cooperative.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.