CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China
4Mã danh mục
03Mã trình tự
3010Mã khu vực
0127Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongfu Road Branch | 403301001273 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市钟阜路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Branch Business Department | 403301009000 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市分行营业部 |
| Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanjing Jiqingmen Branch | 403301000998 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市集庆门支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Gaochun County Branch, Jiangsu Province | 403301050018 | 中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省南京市高淳县支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Tianyuan Road Branch | 403301002338 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市天元路支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Binjiang Branch | 403301002354 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市滨江支行 |
| Mochou Lake Branch, Nanjing Branch of China Postal Savings Bank | 403301001208 | 中国邮政储蓄银行南京市分行莫愁湖支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Xinjiekou Branch | 403301011628 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市新街口支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Gulou Branch | 403301000800 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市鼓楼支行 |
| China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Liuhe Branch | 403301005017 | 中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市六合支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.