CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
3010Mã khu vực
0360Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Jiangdongmen Branch403301003601中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市江东门支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Jiangning Branch403301002016中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市江宁支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Pukou Branch403301004014中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市浦口支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Lishui Branch403301040012中国邮政储蓄银行股份有限公司溧水县支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Qiaobei Road Branch403301004225中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市桥北路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongfu Road Branch, Jiangsu Province403301001177中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省南京钟阜路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Xishanqiao Branch403301000416中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市西善桥支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Ruijin Road Branch403301000553中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市瑞金路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Lushan Road Branch, Jiangsu Province403301001185中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省南京庐山路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Jinbao Road Branch403301002311中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市金箔路支行
Hiển thị 1301–1310 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.