CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
3010Mã khu vực
9900Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Branch403301099004中国邮政储蓄银行股份有限公司江苏省分行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Shanxi Road Branch403301000094中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市山西路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Sajiawan Branch403301000035中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市萨家湾支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Changfu Street Branch403301001169中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市常府街支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Fuqiao Branch403301000184中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市浮桥支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Lushan Road Branch403301000336中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市庐山路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanjing Beijing West Road Branch403301000248中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市北京西路支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanjing Yingtian Street Branch403301000176中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市应天大街支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Nanjing Daxinggong Branch403301001013中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市大行宫支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Nanjing Xinhua Road Branch403301000449中国邮政储蓄银行股份有限公司南京市新华路支行
Hiển thị 1291–1300 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.