CNAPS Code

CNAPS Code cho Postal Savings Bank of China

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Postal Savings Bank of China

4Mã danh mục
03Mã trình tự
3120Mã khu vực
0055Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yangzhou Development Zone Branch403312000557中国邮政储蓄银行股份有限公司扬州市开发区支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Baoying County Zhonglou Branch403312200104中国邮政储蓄银行股份有限公司宝应县钟楼支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yangzhou Branch403312001009中国邮政储蓄银行股份有限公司扬州市分行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yangzhou Shikefa Road Branch403312000565中国邮政储蓄银行股份有限公司扬州市史可法路支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Jiangdu Branch403312500010中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省江都市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Yizheng Branch403312900992中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省仪征市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Yangzhou Siwangting Branch403312000102中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省扬州市四望亭支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Gaoyou Branch403312101000中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省高邮市支行
China Postal Savings Bank Co., Ltd. Jiangsu Baoying County Branch403312200016中国邮政储蓄银行有限责任公司江苏省宝应县支行
Postal Savings Bank of China Co., Ltd. Yizheng Xupu Baisha Road Branch403312931325中国邮政储蓄银行股份有限公司仪征市胥浦白沙路支行
Hiển thị 1411–1420 trên 5821

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 5821 hồ sơ liên quan đến Postal Savings Bank of China.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.